sụn gối

sụn gối

Một người đàn ông đang quỳ gối trên sụn gối để nhặt một đồng xu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sụnkhớp gối: "sụn gối" chỉ lớp sụn nằm giữa các đầu xương trong khớp gối, chức năng giảm ma sát hấp thụ lực khi vận động.
    • Cấu trúc giải phẫu: "sụn gối" bộ phận quan trọng giúp đầu gối cử động linh hoạt, bảo vệ xương khỏi bị tổn thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sụn gối bị mòn theo tuổi tác, gây đau nhức khớp. (Lớp sụnđầu gối bị hao mòn do quá trình lão hóa, dẫn đến cảm giác đaukhớp.)
    • Chấn thương thể thao có thể làm rách sụn gối. (Tai nạn khi chơi thể thao có thể gây tổn thương lớp sụnkhớp gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoái hóa sụn gối": quá trình lão hóa làm sụn gối mất đi tính đàn hồi độ dày.

    • Thoái hóa sụn gối nguyên nhân chính gây viêm khớp gốingười già. (Sự hao mòn sụn gối dẫn đến viêm nhiễm đau nhức khớp gốingười cao tuổi.)
  • "tổn thương sụn gối": tình trạng sụn gối bị rách, nứt hoặc mòn do chấn thương hoặc bệnh .

    • Tổn thương sụn gối cần được điều trị kịp thời để tránh biến chứng. (Các vấn đề về sụn gối phải được can thiệp y tế sớm để ngăn ngừa hậu quả nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Sụn (danh từ): liên kết dẻo dai, trong nhiều khớp xương.

    • Sụn khớp giúp xương cử động trơn tru. (Lớp sụnkhớp tạo điều kiện cho xương di chuyển dễ dàng.)
  • Khớp gối (danh từ): khớp nối giữa xương đùi xương chày.

    • Khớp gối chịu nhiều áp lực khi đi lại. (Khớp gối phải chịu tải trọng lớn trong các hoạt động hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Sụn đầu gối: cách gọi thông thường khác của "sụn gối".
  • sụn khớp gối: thuật ngữ y học chỉ lớp sụn tại khớp gối.
Thành ngữ liên quan
  • "sụn gối mòn": tình trạng sụn gối bị hao hụt, thường dùng để chỉ sự lão hóa hoặc bệnh .
    • Sụn gối mòn khiến ông ấy đi lại khó khăn. (Lớp sụnđầu gối bị mỏng đi làm cho việc di chuyển trở nên vất vả.)

Từ chứa "sụn gối"